hồ điệp

Học thuật
Thân thiện
hồ điệp

Một con hồ điệp đậu trên cánh hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con bướm: Một loài côn trùng cánh thường lớn, nhiều màu sắc, bay lượn từ hoa này sang hoa khác. Từ này thường được dùng trong văn chương, thơ ca hoặc ngôn ngữ trang trọng, cổ điển hơn từ "con bướm" thông thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong vườn, những cánh hồ điệp bay lượn bên những khóm hoa hồng.
    • Vẻ đẹp mong manh của hồ điệp thường nguồn cảm hứng cho các thi nhân.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hồ điệp mộng": cụm từ trong văn chương cổ, thường dùng để chỉ giấc mơ đẹp nhưng ngắn ngủi, phù du, lấy ý từ điển tích "Giấc mộng Nam Kha" hay "Giấc mộng hồ điệp" của Trang Tử.
    • Cuộc đời phù du như một giấc hồ điệp mộng.
  • Dùng trong tên gọi các loài hoa: Một số loài hoa hình dáng giống cánh bướm được gọi là "hoa hồ điệp" (như lan hồ điệp).
    • Chậu lan hồ điệp tím nở rộ trước hiên nhà.
Biến thể từ gần giàng
  • Bươm bướm (danh từ): Từ đồng nghĩa, cách gọi thông dụng, phổ biến trong đời sống hàng ngày hơn "hồ điệp".
  • Bướm (danh từ): Từ gọi tắt, thông dụng nhất.
  • Điệp (danh từ): Từ gốc Hán-Việt, thường dùng trong các từ ghép hoặc văn cảnh trang trọng ( dụ: "điệp vận" trong thơ, "mộng điệp").
Từ đồng nghĩa
  • Con bướm: Từ thuần Việt, nghĩa tương đương.
  • Bươm bướm: Từ láy, mang sắc thái biểu cảm, thân mật.
  • Điệp: Từ Hán-Việt, dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc từ ghép.
Thành ngữ, điển tích liên quan
  • Giấc mộng hồ điệp / Mộng hồ điệp: Thành ngữ bắt nguồn từ điển tích Trang Tử thấy mình bướm, tỉnh dậy không biết mình Trang Tử làm bướm hay bướm đang làm Trang Tử. Dùng để chỉ sự hư ảo, mơ hồ giữa thực mộng, hoặc một giấc mơ đẹp.
    • Hạnh phúc ấy ngắn ngủi tựa giấc mộng hồ điệp.
  • Hồ điệp cái thế: Cụm từ cổ, von vẻ đẹp lộng lẫy, tuyệt thế (như cánh bướm đẹp nhất).
hồ điệp

Một con hồ điệp đậu trên cánh hoa.

  1. Con bướm.

Từ gần giống

Từ chứa "hồ điệp"